cựu học sinh

cựu học sinh

Cựu học sinh gặp lại nhau tại buổi họp lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đã từng học sinh của một trường học cụ thể: "cựu học sinh" chỉ những người đã từng theo học tại một ngôi trường nào đó trong quá khứ, không còn học sinh hiện tại của trường đó nữa.
    • Thành viên của cộng đồng cựu học sinh: "cựu học sinh" cũng dùng để chỉ tập thể những người đã tốt nghiệp hoặc rời trường, thường được tổ chức thành hội hoặc nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy cựu học sinh trường Chu Văn An. (Anh ấy đã từng học tại trường Chu Văn An, không còn học sinh hiện tại.)
    • Hội cựu học sinh tổ chức họp mặt hàng năm. (Nhóm những người từng học cùng trường gặp gỡ định kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cựu học sinh ưu ": người từng học sinh đạt thành tích xuất sắc.

    • ấy cựu học sinh ưu của trường, nay đã thành doanh nhân thành đạt. ( ấy từng học giỏitrường hiện doanh nhân.)
  • "cựu học sinh khóa": nhóm cựu học sinh cùng một niên khóa.

    • Cựu học sinh khóa 1995-1998 họp mặt kỷ niệm 30 năm ra trường. (Nhóm học sinh tốt nghiệp năm 1998 gặp nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Cựu (tính từ): chỉ trạng thái trước đây, đã qua, không còn hiện tại.

    • Cựu chiến binh (người từng binh sĩ), cựu giáo chức (người từng giáo viên).
  • Học sinh (danh từ): người đang theo học tại trường.

    • Học sinh lớp 12 đang ôn thi tốt nghiệp. (Người đang học lớp 12.)
  • Cựu sinh viên (danh từ): người từng sinh viên đại họctương tự "cựu học sinh" nhưng dùng cho bậc cao hơn.

    • Cựu sinh viên Đại học Bách Khoa họp mặt thường niên.
Từ đồng nghĩa
  • Cựu môn sinh: người từng học trò của một thầy giáo cụ thể (ít dùng hơn, mang tính trang trọng).
  • Người của trường: cách nói thông tục, chỉ người từng học tại trường.
Thành ngữ liên quan
  • Cựu học sinh trở về trường: hành động quay lại thăm trường .
    • Nhân dịp 20/11, nhiều cựu học sinh trở về trường thăm thầy . (Người từng học quay lại gặp giáo viên.)